Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 158/168
随机应变: thay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng
岁计余绌: thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán)
随口: (nói) mà không suy nghĩ kỹ
随口胡诌: nói nhảm nhí tuỳ tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
碎块: mảnh vỡ
碎块儿: biến thể er hoá của 碎塊|碎块[sui4 kuai4]
岁阑: cuối mùa trong năm
绥棱: huyện Tuỳ Lăng ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
绥棱县: huyện Tuy Lăng ở Tuy Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
碎裂: vỡ vụn; vỡ thành từng mảnh nhỏ
邃密: sâu; sâu sắc; huyền bí và đầy (suy nghĩ)
岁末: cuối năm
碎末: vệt nhỏ; hạt; mảnh nhỏ; bột mịn
隋末: những năm cuối triều Tùy; đầu thế kỷ 7 sau Công nguyên
岁暮: cuối năm
髓脑: não; chất xám
随你: tuỳ bạn
碎念: xem 碎碎念[sui4 sui4 nian4]
睢宁: huyện Tuỳ Ninh, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
绥宁: huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
遂宁: Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
遂宁市: Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
睢宁县: huyện Suining ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
绥宁县: huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
尿泡: (tiếng địa phương) bàng quang
尿脬: bàng quang
碎片: mảnh; mẩu; mảnh vỡ; mảnh vụn
碎片整理: chống phân mảnh (máy tính)
遂平: huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
遂平县: huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
髓鞘: bao myelin (màng bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh)
虽然: mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
燧人: Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa
燧人氏: Tuệ Nhân Thị, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa
碎肉: thịt xay; thịt băm
岁入: doanh thu năm; thu nhập năm
随身: (mang) trên người; (mang) theo bên mình
随身道具: (sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)
随身碟: (Đài Loan) ổ USB; USB flash
随声附和: nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác
随身听: máy Walkman (nhãn hiệu); máy nghe nhạc xách tay
岁时: mùa; thời gian trong năm
燧石: đá lửa
碎尸: thi thể bị phân xác
碎石: sỏi; đá nghiền; mảnh vụn đá
穗饰: tua rua
随时: bất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiết
虽是: mặc dù; ngay cả khi; thậm chí nếu
随时待命: trực chiến; liên tục sẵn sàng; sẵn sàng mọi lúc
随时随地: bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu
岁首: đầu năm
随手: một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay; trong khi làm
岁数: tuổi tác (số tuổi)
隋书: Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏徵|魏征[Wei4 Zheng1] năm 636…
随顺: đi theo; thuận theo
虽说: tuy; dù
虽死犹荣: nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang
虽死犹生: nghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần
随俗: theo phong tục; làm theo phong tục địa phương; nhập gia tùy tục
碎碎念: lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn; lẩm bẩm