岁首 là gì?
岁首 [suì shǒu] có nghĩa là đầu năm.
Nghĩa của từ 岁首 trong tiếng Việt
đầu năm
Cách đọc và ghi nhớ 岁首
岁首 được đọc là suì shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu năm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
岁首 [suì shǒu] có nghĩa là đầu năm.
đầu năm
岁首 được đọc là suì shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu năm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .