Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 159/168

岁岁平安suì suì píng ān

岁岁平安: Chúc bạn bình an năm này qua năm khác (lời chúc năm mới)

Cụm từ
隋唐Suí Táng

隋唐: các triều đại Tùy (581-617) và Đường (618-907)

Cụm từ
随堂测验suí táng cè yàn

随堂测验: bài kiểm tra nhanh (đánh giá học sinh)

Cụm từ
隋唐演义Suí Táng Yǎn yì

隋唐演义: Diễn Nghĩa Tùy Đường, tiểu thuyết của tác giả đời Thanh Sở Nhân Hoạch 褚人獲|褚人获[Chu3 Ren2 huo4]

Cụm từ
随同suí tóng

随同: đi cùng

Cụm từ
浽溦suī wēi

浽溦: mưa phùn; mưa nhẹ

Cụm từ
隋文帝Suí Wén dì

隋文帝: Văn Đế (541-604), tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì 581-604

Cụm từ
濉溪Suī xī

濉溪: Suixi, một huyện ở Huaibei 淮北[Huai2bei3], An Huy

Cụm từ
遂溪Suì xī

遂溪: huyện Suixi ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
随喜suí xǐ

随喜: (Buddhism) cảm động trước việc thiện; tham gia vào việc từ thiện; du ngoạn chùa chiền

Cụm từ
睢县Suī xiàn

睢县: huyện Sui ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
随县Suí xiàn

随县: huyện Sui ở Tuỳ Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
随想suí xiǎng

随想: suy nghĩ ngẫu nhiên; (trong tiêu đề sách, v.v.) ấn tượng; ghi chép

Cụm từ
随想曲suí xiǎng qǔ

随想曲: (âm nhạc) khúc ngẫu hứng

Cụm từ
碎屑suì xiè

碎屑: mảnh vụn; hạt

Cụm từ
碎屑沉积物suì xiè chén jī wù

碎屑沉积物: trầm tích mảnh vụn

Cụm từ
碎屑岩suì xiè yán

碎屑岩: đá mảnh vụn (địa chất)

Cụm từ
遂心suì xīn

遂心: hợp ý

Cụm từ
随信suí xìn

随信: đính kèm theo thư

Cụm từ
随心suí xīn

随心: thỏa mãn mong muốn; tìm thấy điều gì đó hài lòng

Cụm từ
随信附上suí xìn fù shàng

随信附上: gửi kèm theo thư này

Cụm từ
碎形suì xíng

碎形: phân dạng (toán)

Cụm từ
随性suí xìng

随性: thoải mái; không câu nệ; làm theo ý mình

Cụm từ
随行suí xíng

随行: đi cùng

Cụm từ
随行人员suí xíng rén yuán

随行人员: đoàn tuỳ tùng; tuỳ tùng

Cụm từ
碎心裂胆suì xīn liè dǎn

碎心裂胆: sợ chết khiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
遂心如意suì xīn rú yì

遂心如意: hoàn toàn hài lòng

Cụm từ
随心所欲suí xīn suǒ yù

随心所欲: theo đuổi mong muốn trong tim; làm theo ý mình (thành ngữ)

Thành ngữ
岁修suì xiū

岁修: đầu năm

Cụm từ
濉溪县Suī xī Xiàn

濉溪县: Suixi, một huyện ở Huaibei 淮北[Huai2bei3], An Huy

Cụm từ
遂溪县Suì xī xiàn

遂溪县: huyện Suixi ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
岁序suì xù

岁序: sự nối tiếp của các mùa

Cụm từ
睢阳Suī yáng

睢阳: quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
绥阳Suí yáng

绥阳: huyện Suiyang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
隋炀帝Suí Yáng dì

隋炀帝: Tùy Dạng Đế (569-618), được cho là đã giết cha và anh để chiếm ngôi, trị vì 604-618

Cụm từ
睢阳区Suī yáng qū

睢阳区: quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
绥阳县Suí yáng xiàn

绥阳县: huyện Suiyang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
遂意suì yì

遂意: hợp ý

Cụm từ
随意suí yì

随意: theo ý muốn; theo mong muốn; tùy ý; tự nguyện; có ý thức

Cụm từ
碎音钹suì yīn bó

碎音钹: chũm chọe crash (thành phần của bộ trống)

Cụm từ
邃宇suì yǔ

邃宇: ngôi nhà lớn tối tăm và mê cung

Cụm từ
绥远Suí yuǎn

绥远: tên cũ của quận thuộc thành phố Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
遂愿suì yuàn

遂愿: đạt được điều ước nguyện

Cụm từ
随员suí yuán

随员: tuỳ tùng

Cụm từ
绥远省Suí yuǎn shěng

绥远省: tỉnh Suiyuan cũ ở Nội Mông và Sơn Tây

Cụm từ
岁月suì yuè

岁月: năm tháng; thời gian

Cụm từ
岁月流逝suì yuè liú shì

岁月流逝: thời gian trôi qua (thành ngữ)

Thành ngữ
随遇而安suí yù ér ān

随遇而安: thoải mái ở bất cứ đâu (thành ngữ); sẵn sàng thích nghi; mềm dẻo; chấp nhận hoàn cảnh với thiện ý

Thành ngữ
岁月如流suì yuè rú liú

岁月如流: sự trôi chảy của năm tháng; dòng chảy của thời gian

Cụm từ
岁月如梭suì yuè rú suō

岁月如梭: thời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ)

Thành ngữ
岁月峥嵘suì yuè zhēng róng

岁月峥嵘: những năm tháng nhiều sự kiện; thời kỳ quan trọng

Cụm từ
随葬品suí zàng pǐn

随葬品: đồ tuỳ táng; quà tặng khi chôn cất

Cụm từ
虽则suī zé

虽则: tuy nhiên; mặc dù

Cụm từ
随着suí zhe

随着: cùng với; theo sau; đi theo

Cụm từ
随之suí zhī

随之: ngay sau đó; theo đó; phù hợp

Cụm từ
随之而后suí zhī ér hòu

随之而后: từ đó; theo sau đó; sau đó

Cụm từ
碎纸机suì zhǐ jī

碎纸机: máy hủy giấy

Cụm từ
绥中Suí zhōng

绥中: huyện Suizhong ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh

Cụm từ
绥中县Suí zhōng xiàn

绥中县: huyện Suizhong ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh

Cụm từ
随州Suí zhōu

随州: Suizhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ