虽然
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
虽然 thường mang nghĩa “mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 虽然, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang
›虽是suī shìmặc dù; ngay cả khi; thậm chí nếu
›虽则suī zétuy nhiên; mặc dù
›虽说suī shuōtuy; dù
›双一流Shuāng Yī liúKế hoạch Hai Hạng Nhất, dự án của chính phủ Trung Quốc nhằm phát triển cả nhóm các trường đại học và nhóm…
›双下巴shuāng xià bacằm đôi
›双主修shuāng zhǔ xiū(giáo dục) hai chuyên ngành
›双乳shuāng rǔvú
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.