邃密
sâu; sâu sắc; huyền bí và đầy (suy nghĩ)
sâu; sâu sắc; huyền bí và đầy (suy nghĩ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôi nhà lớn tối tăm và mê cung
›邃户suì hùlối vào đáng sợ của ngôi nhà lớn, yên tĩnh
›邃古suì gǔthời cổ xa xưa
›邵伯湖Shào bó Húhồ Thiệu Bá, hồ nước ngọt ở tỉnh Giang Tô
›邵族Shào zúThao, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
›邵东Shào dōnghuyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
›邵东县Shào dōng xiànhuyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
›邵武Shào wǔThiệu Vũ, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.