Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 157/168
岁差: (thiên văn) tuế sai
随插即用: cắm và chạy (tin học)
遂昌: huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
遂昌县: huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
隋朝: Nhà Tùy (581-617)
岁出: chi tiêu năm
随处: khắp nơi; bất cứ nơi nào
遂川: huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây
遂川县: huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây
随处可见: có thể thấy khắp nơi
随从: đi cùng; theo; phục vụ; tùy tùng; người phục vụ
碎催: tay sai
隋代: triều đại Tùy (581-617)
随带: mang theo; xách tay
随大流: theo đám đông; theo xu hướng
随大溜: theo đám đông; theo xu hướng
隧道: đường hầm
绥德: huyện Tuỳ Đức ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
绥德县: huyện Suide ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
随地: theo địa điểm; khắp nơi; bất kỳ chỗ nào; từ bất kỳ đâu; từ nơi bạn thích
碎掉: đánh rơi vỡ; vỡ
隧洞: đường hầm
随访: đi cùng; (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.)
燧发枪: súng hỏe mai
岁俸: lương năm
随风: theo gió; bị gió cuốn đi
随风倒: nghiêng theo chiều gió
随风倒舵: gió chiều nào theo chiều ấy; thay đổi thái độ tùy theo hoàn cảnh (thành ngữ)
随风倒柳: nghĩa đen: cây liễu nghiêng theo gió; người không có nguyên tắc cố định (thành ngữ)
绥芬河: sông Tuỳ Phân Hà; Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
绥芬河市: Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
随感: suy nghĩ ngẫu nhiên; ấn tượng
邃古: thời cổ xa xưa
髓过氧化物酶: myeloperoxidase (còn gọi là MPO) (sinh học phân tử)
随行就市: (về giá cả) biến động theo thị trường; bán theo giá thị trường
随和: hoà nhã; dễ tính
随后: ngay sau đó
邃户: lối vào đáng sợ của ngôi nhà lớn, yên tĩnh
绥化: Thành phố cấp địa khu Tuỳ Hóa, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
绥化市: Thành phố cấp địa khu Tuỳ Hóa, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
岁计: ngân sách hằng năm
穗䳭: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích phương bắc (Oenanthe oenanthe)
随即: ngay lập tức; liền sau đó; theo đó
随机: theo tình huống; thực dụng; ngẫu nhiên
绥江: huyện Suijiang ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
绥江县: huyện Suijiang ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
随叫随到: có mặt bất cứ lúc nào; luôn sẵn sàng
随机变数: (toán) biến ngẫu nhiên
随机存取: truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)
随机存取存储器: bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
随机存取记忆体: bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)
髓结: nút lõi (trong gỗ)
岁静: (từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 歲月靜好|岁月静好[sui4 yue4 jing4 hao3], "thời gian hòa…
绥靖: bình định; xoa dịu; chính sách xoa dịu
绥靖主义: chính sách xoa dịu
随机时间: khoảng thời gian ngẫu nhiên; khoảng ngắt ngẫu nhiên
随机数: số ngẫu nhiên
睢鸠: chim choi choi (Charadrius morinellus); loài dotterell
随机效应: hiệu ứng ngẫu nhiên
随机性: tính ngẫu nhiên; tính chất ngẫu nhiên