隋书
Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏徵|魏征[Wei4 Zheng1] năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển
Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏徵|魏征[Wei4 Zheng1] năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các triều đại Tùy (581-617) và Đường (618-907)
›隋末Suí mònhững năm cuối triều Tùy; đầu thế kỷ 7 sau Công nguyên
›隋代Suí dàitriều đại Tùy (581-617)
›隋文帝Suí Wén dìVăn Đế (541-604), tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì 581-604
›隋朝Suí cháoNhà Tùy (581-617)
›隋唐演义Suí Táng Yǎn yìDiễn Nghĩa Tùy Đường, tiểu thuyết của tác giả đời Thanh Sở Nhân Hoạch 褚人獲|褚人获[Chu3 Ren2 huo4]
›隋炀帝Suí Yáng dìTùy Dạng Đế (569-618), được cho là đã giết cha và anh để chiếm ngôi, trị vì 604-618
›隧洞suì dòngđường hầm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.