水坝 là gì?
水坝 [shuǐ bà] có nghĩa là đập nước; đê điều.
Nghĩa của từ 水坝 trong tiếng Việt
- đập nước
- đê điều
Cách đọc và ghi nhớ 水坝
水坝 được đọc là shuǐ bà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đập nước; đê điều”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .