曙红朱雀
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mông hồng (Carpodacus eos)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mông hồng (Carpodacus eos)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái
›晒娃族shài wá zú(thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng
›曙光shǔ guāngánh sáng đầu tiên của bình minh; (nghĩa bóng) tia hy vọng sau thời kỳ tăm tối; một khởi đầu mới
›曙色shǔ sèánh sáng bình minh sớm
›晒干shài gānphơi khô dưới nắng
›晒伤shài shāngbị cháy nắng; cháy nắng
›晒友shài yǒuxem 曬客|晒客[shai4 ke4]
›晒图shài túbản vẽ kỹ thuật; làm bản vẽ kỹ thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.