书馆
quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书; (gắn với tên nhà xuất bản); (thời xưa) tư thục; thư viện (văn bản kinh điển)
quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书; (gắn với tên nhà xuất bản); (thời xưa) tư thục; thư viện (văn bản kinh điển)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书
›书院shū yuànhọc viện học thuật cổ điển (thời Đường đến thời Thanh)
›书面许可shū miàn xǔ kěsự cho phép bằng văn bản; uỷ quyền bằng văn bản
›书面shū miànbằng văn bản; viết
›书迹shū jìtác phẩm hiện còn của nhà thư pháp
›书风shū fēngphong cách thư pháp
›书香shū xiāngdanh tiếng văn chương
›书体shū tǐphong cách thư pháp; phông chữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.