说
thuyết phục
thuyết phục
说 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “Nói” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 说 cùng cụm 说明 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là shuō, từ thường mang nghĩa “Nói”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữTôi biết nói một chút tiếng Trung.
Khi đọc là shuì, từ thường mang nghĩa “thuyết phục”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giải thích
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nói
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tiểu thuyết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nghe (nói)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói; trò chuyện; nói ra; giải thích; bình luận; mắng; quở trách; hình thức kết hợp: học thuyết; lý thuyết
›诵sòngđọc to; đọc thuộc lòng
›说shuōbiến thể của 說|说[shuo1]
›谁shéiai; cũng đọc là [shui2]
›谇suìchửi bới
›誓shìlời thề; lời hứa; thề; cam kết
›诜shēnthông báo; hỏi thăm
›谂shěnbiết; khiển trách; thúc giục; khao khát; nói; thông báo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.