Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
术后術後

shù hòu

术后 là gì?

术后 [shù hòu] có nghĩa là sau phẫu thuật; sau khi mổ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 术后 trong tiếng Việt

  1. sau phẫu thuật
  2. sau khi mổ

Cách đọc và ghi nhớ 术后

术后 được đọc là shù hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sau phẫu thuật; sau khi mổ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan