水 là gì?
水 [shuǐ] có nghĩa là nước; sông; chất lỏng; đồ uống; phí hoặc thu nhập bổ sung; (quần áo) lượng từ cho số lần giặt.
Nghĩa của từ 水 trong tiếng Việt
- nước
- sông
- chất lỏng
- đồ uống
- phí hoặc thu nhập bổ sung
- (quần áo) lượng từ cho số lần giặt
Cách đọc và ghi nhớ 水
水 được đọc là shuǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nước; sông; chất lỏng; đồ uống; phí hoặc thu nhập bổ sung; (quần áo) lượng từ cho số lần giặt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .