水
nước; sông; chất lỏng; đồ uống; phí hoặc thu nhập bổ sung; (quần áo) lượng từ cho số lần giặt
nước; sông; chất lỏng; đồ uống; phí hoặc thu nhập bổ sung; (quần áo) lượng từ cho số lần giặt
水 thường mang nghĩa “Nước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 水 cùng cụm 水平 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữTôi uống nước.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mức độ (thành tựu, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trái cây
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xi măng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trận lụt; lũ lụt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông ở Sơn Đông
›岁suìlượng từ cho năm (tuổi); năm; năm (mùa vụ)
›氠shēnkhí xenon (hóa học) (cũ)
›氵shuǐbộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 沒|没[mei2], 法[fa3], 流[liu2] v.v.; xem thêm…
›氺shuǐbiến thể thời cổ của 水[shui3]
›氏shìtên thị tộc; tên thời con gái
›氉sàobồn chồn, u sầu
›毵sānlông dài; xù xì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.