Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
人种
rén zhǒng

chủng tộc (của người)

Cụm từ
任重
rèn zhòng

một gánh nặng; gánh nặng lớn

Cụm từ
任重道远
rèn zhòng dào yuǎn

gánh nặng lớn và đường dài; bóng gió mang trách nhiệm nặng nề trong cuộc đấu tranh dài (xem Luận Ngữ của Khổng Tử, 8.7)

Cụm từ
人中龙凤
rén zhōng lóng fèng

vĩ nhân xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
认准
rèn zhǔn

nhận rõ; đảm bảo; tin chắc

Cụm từ
人子
rén zǐ

con trai của người

Cụm từ
人资
rén zī

viết tắt của 人力資源|人力资源[ren2 li4 zi1 yuan2]

Viết tắt
壬子
rén zǐ

năm thứ bốn mươi chín Nhâm Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1972 hoặc 2032

Cụm từ
认字
rèn zì

biết chữ; biết đọc

Cụm từ
人字洞
Rén zì dòng

di chỉ khảo cổ thời đồ đá cũ Renzidong tại Phồn Xương 繁昌[Fan2 chang1], An Huy

Cụm từ
人字拖
rén zì tuō

dép xỏ ngón (viết tắt của 人字拖鞋[ren2 zi4 tuo1 xie2])

Viết tắt
人字拖鞋
rén zì tuō xié

dép xỏ ngón; dép sandal xỏ ngón; dép tông; xem thêm 人字拖[ren2 zi4 tuo1]

Cụm từ
人字形
rén zì xíng

hình chữ V; hình xương cá; hình chữ nhân

Cụm từ
人走茶凉
rén zǒu chá liáng

nghĩa đen: người rời đi, trà nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó không còn quyền lực, người khác không quan tâm đến họ nữa

Thành ngữ
人族
rén zú

Hominini

Cụm từ
认罪
rèn zuì

thừa nhận tội; nhận tội

Cụm từ
认罪协商
rèn zuì xié shāng

thỏa thuận nhận tội

Cụm từ
认作
rèn zuò

xem như; coi như; cân nhắc là; đối xử như

Cụm từ
热捧
rè pěng

cơn sốt; làn sóng phổ biến; một hit với công chúng

Cụm từ
热蓬蓬
rè péng péng

nóng hôi hổi

Cụm từ
惹起
rě qǐ

kích động, xúi giục; gây ra; khơi dậy (sự chú ý)

Cụm từ
热气
rè qì

hơi nước; nhiệt; LT:股[gu3]

Cụm từ
热钱
rè qián

tiền nóng, dòng tiền chuyển từ đồng tiền này sang đồng tiền khác với hy vọng kiếm lời nhanh

Cụm từ
热切
rè qiè

nhiệt thành

Cụm từ
热情
rè qíng

nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê; một cách đam mê

Cụm từ
热情款待
rè qíng kuǎn dài

tiếp đãi nồng hậu

Cụm từ
热情洋溢
rè qíng yáng yì

tràn đầy nhiệt huyết (thành ngữ); đầy ấm áp

Thành ngữ
热气球
rè qì qiú

khinh khí cầu

Cụm từ
热气腾腾
rè qì téng téng

nóng hổi

Cụm từ
惹人
rě rén

chọc tức (đặc biệt là khó chịu, ghê tởm, v.v.); xúc phạm; thu hút (sự chú ý)

Cụm từ