儒略日
Ngày Julian (thiên văn học)
Ngày Julian (thiên văn học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
học thức; tao nhã; có văn hóa; nhã nhặn
›儒勒·凡尔纳Rú lè · Fán ěr nàJules Verne (1828-1905), tiểu thuyết gia người Pháp chuyên về truyện khoa học viễn tưởng và phiêu lưu
›入伍生rù wǔ shēnghọc viên sĩ quan mới nhập ngũ; học viên sĩ quan dự bị
›儒生rú shēngNho sĩ (xưa)
›儒者Rú zhěNgười theo Nho giáo
›儒林外史Rú lín Wài shǐNho Lâm Ngoại Sử, tiểu thuyết thời nhà Thanh của Ngô Kính Tử 吳敬梓|吴敬梓[Wu2 Jing4 zi3], một tác phẩm trào phúng…
›儒艮rú gèncá cúi
›儒教Rú jiàoNho giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.