儒家
Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập
Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nho Lâm Ngoại Sử, tiểu thuyết thời nhà Thanh của Ngô Kính Tử 吳敬梓|吴敬梓[Wu2 Jing4 zi3], một tác phẩm trào phúng…
›儒学Rú xuéNho giáo
›儒教Rú jiàoNho giáo
›儒士Rú shìnho sĩ
›儒勒·凡尔纳Rú lè · Fán ěr nàJules Verne (1828-1905), tiểu thuyết gia người Pháp chuyên về truyện khoa học viễn tưởng và phiêu lưu
›儒生rú shēngNho sĩ (xưa)
›儒者Rú zhěNgười theo Nho giáo
›入伍rù wǔnhập ngũ; tham gia quân đội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.