融合
một hỗn hợp; sự pha trộn; hòa quyện; hàn gắn lại với nhau; hòa hợp với (thiên nhiên); hòa nhập; phù hợp với
một hỗn hợp; sự pha trộn; hòa quyện; hàn gắn lại với nhau; hòa hợp với (thiên nhiên); hòa nhập; phù hợp với
融合 thường mang nghĩa “một hỗn hợp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 融合, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hòa quyện; kết hợp thành một
›融合为一róng hé wéi yīhình thành một thể thống nhất; hòa quyện cùng nhau
›融会róng huìkết hợp; tích hợp; hòa vào; nhập vào
›融洽róng qiàhòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau
›融然róng ránhòa hợp; vui vẻ bên nhau
›融化róng huàtan; chảy; hòa tan; hòa vào; kết hợp; dung hợp
›融入róng rùhòa vào; tích hợp; đồng hóa; hợp nhất
›融炉róng lúlò nấu kim loại; nghĩa bóng: nồi hòa nhập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.