融会贯通
nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau
›融融róng rónghòa thuận; vui vẻ; quan hệ ấm áp
›融会róng huìkết hợp; tích hợp; hòa vào; nhập vào
›融梗róng gěng(từ mới khoảng năm 2018) tiếp thu ý tưởng hoặc chất liệu từ tác phẩm sáng tạo của người khác vào tác phẩm…
›融安县Róng ān xiànhuyện Rong'an ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›融水苗族自治县Róng shuǐ Miáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Miêu Rongshui ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›融安Róng ānhuyện Rong'an ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›融和róng héấm áp; dễ chịu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.