荣禄大夫
một cấp bậc trong quan trường
một cấp bậc trong quan trường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ 1993-1998, đóng vai trò quan trọng trong việc mở…
›荣登róng dēng(danh sách, bảng xếp hạng âm nhạc, v.v.) đạt đến vị trí đầu
›荣县Róng xiànhuyện Rong, Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
›荣获róng huòđược vinh danh với
›荣美róng měivinh quang
›荣河县Róng hé xiànhuyện cũ Ronghe ở 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây, nay là huyện Linyi 臨猗縣|临猗县[Lin2 yi1 xian4]
›荣耀róng yàovinh dự; vinh quang
›荣民róng mínlính đã giải ngũ; cựu chiến binh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.