溶解性 là gì?
溶解性 [róng jiě xìng] có nghĩa là hòa tan; tính hòa tan.
Nghĩa của từ 溶解性 trong tiếng Việt
- hòa tan
- tính hòa tan
Cách đọc và ghi nhớ 溶解性
溶解性 được đọc là róng jiě xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hòa tan; tính hòa tan”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .