Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
容量

róng liàng

容量 là gì?

容量 [róng liàng] có nghĩa là sức chứa; thể tích; (khoa học) định lượng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 容量 trong tiếng Việt

  1. sức chứa
  2. thể tích
  3. (khoa học) định lượng

Cách đọc và ghi nhớ 容量

容量 được đọc là róng liàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sức chứa; thể tích; (khoa học) định lượng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan