容量
sức chứa; thể tích; (khoa học) định lượng
sức chứa; thể tích; (khoa học) định lượng
容量 thường mang nghĩa “sức chứa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 容量, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân tích định lượng; phân tích thể tích
›容积róng jīthể tích; sức chứa
›容积效率róng jī xiào lǜhiệu suất thể tích (công nghệ động cơ)
›容纳róng nàchứa; đựng; sắp xếp; chịu đựng (ý kiến khác nhau)
›容易róng yìdễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng
›容或róng huòcó lẽ; có thể; có khả năng
›容身róng shēntìm nơi phù hợp để ở; làm nhà; tìm chỗ trú ẩn
›容貌róng màodiện mạo; vẻ ngoài; ngoại hình; đường nét
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.