荣景
thời kỳ thịnh vượng
thời kỳ thịnh vượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Rongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›荣格Róng géCarl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ
›荣昌Róng chāngRongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›荣归róng guītrở về nhà trong vinh quang
›荣成湾Róng chéng wānvịnh Rongcheng gần Weihai 威海市 trên bờ biển phía bắc của Sơn Đông
›荣归主róng guī zhǔGloria (phần của thánh lễ Công giáo)
›荣成市Róng chéng shìRongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
›荣归故里róng guī gù lǐtrở về quê hương trong vinh quang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.