人资
viết tắt của 人力資源|人力资源[ren2 li4 zi1 yuan2]
viết tắt của 人力資源|人力资源[ren2 li4 zi1 yuan2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến…
›人流rén liúdòng người; phá thai; viết tắt của 人工流產|人工流产[ren2 gong1 liu2 chan3]
›人字拖rén zì tuōdép xỏ ngón (viết tắt của 人字拖鞋[ren2 zi4 tuo1 xie2])
›人大Rén dàQuốc hội Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會|全国人民代表大会[Quan2 guo2 Ren2 min2 Dai4 biao3 Da4 hui4]); Đại…
›枘凿ruì záokhông tương thích (viết tắt của 方枘圓鑿|方枘圆凿[fang1 rui4 yuan2 zao2]); (văn học) tương thích (nghĩa đen "mộng và…
›人设rén shèthiết kế nhân vật (trong game, manga, v.v.) (viết tắt của 人物設定|人物设定); (nghĩa bóng) hình ảnh của người nổi…
›人社部Rén shè bùBộ Nhân lực và An sinh Xã hội (Trung Quốc); viết tắt của 人力資源和社會保障部|人力资源和社会保障部
›人流手术rén liú shǒu shùphá thai; viết tắt của 人工流產手術|人工流产手术
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.