热心 là gì?
热心 [rè xīn] có nghĩa là nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng.
Nghĩa của từ 热心 trong tiếng Việt
- nhiệt tình
- hăng hái
- sốt sắng
Cách đọc và ghi nhớ 热心
热心 được đọc là rè xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .