Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
热心熱心

rè xīn

热心 là gì?

热心 [rè xīn] có nghĩa là nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 热心 trong tiếng Việt

  1. nhiệt tình
  2. hăng hái
  3. sốt sắng

Cách đọc và ghi nhớ 热心

热心 được đọc là rè xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan