任重
một gánh nặng; gánh nặng lớn
một gánh nặng; gánh nặng lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gánh nặng lớn và đường dài; bóng gió mang trách nhiệm nặng nề trong cuộc đấu tranh dài (xem Luận Ngữ của…
›任选rèn xuǎnlựa chọn tự do; chọn bất kỳ cái nào mình thích
›任达华Rén Dá huáNhậm Đạt Hoa (1955-), diễn viên và nhà sản xuất phim Hong Kong
›任随rèn suíđể cho (ai đó tự quyết định); để mọi việc xảy ra
›任课rèn kèdạy học; làm giáo viên
›任诞rèn dànphóng đãng; nguợc ngạo
›任听rèn tīngđể cho (ai hành động tuỳ ý); để ai muốn làm gì thì làm
›任职期间rèn zhí qī jiānnhiệm kỳ; trong khi giữ chức vụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.