热身 là gì?
热身 [rè shēn] có nghĩa là khởi động (thể thao); (bóng) chuẩn bị; làm nóng người.
Nghĩa của từ 热身 trong tiếng Việt
- khởi động (thể thao)
- (bóng) chuẩn bị
- làm nóng người
Cách đọc và ghi nhớ 热身
热身 được đọc là rè shēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khởi động (thể thao); (bóng) chuẩn bị; làm nóng người”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .