热情
nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê; một cách đam mê
nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê; một cách đam mê
热情 thường mang nghĩa “nồng nhiệt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 热情, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiệt tình; đam mê; nhiệt huyết; ấm áp
›热心rè xīnnhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
›热度rè dùmức nhiệt; (nghĩa bóng) nhiệt tình; sự sốt sắng; (thông tục) sốt (tức là nhiệt độ cơ thể tăng cao)
›热情款待rè qíng kuǎn dàitiếp đãi nồng hậu
›热爱rè àiyêu nhiệt thành; ngưỡng mộ
›热恋rè liànyêu say đắm; đang yêu cuồng nhiệt
›热成层rè chéng céngtầng nhiệt quyển
›热带鱼rè dài yúcá nhiệt đới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.