抢购
mua điên cuồng; tranh mua (hàng giảm giá, nguồn cung cạn kiệt, v.v.)
mua điên cuồng; tranh mua (hàng giảm giá, nguồn cung cạn kiệt, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phá giá cạnh tranh; làm ăn chộp giật; tranh giành kinh doanh
›抢通qiǎng tōngkhẩn trương thông qua (ví dụ: hàng cứu trợ khẩn cấp)
›抢答qiǎng dátranh trả lời câu hỏi (như trong chương trình đố vui)
›抢票qiǎng piàotranh vé
›抢风航行qiāng fēng háng xínglái tàu ngược chiều gió (hàng hải)
›抢注qiǎng zhùchiếm đăng ký (tên miền, thương hiệu, v.v.)
›抢走qiǎng zǒugiật lấy (đặc biệt liên quan đến vụ cướp)
›抢亲qiǎng qīntập tục cướp vợ; bắt cóc cô dâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.