强度
độ bền; cường độ; LT:個|个[ge4]
độ bền; cường độ; LT:個|个[ge4]
强度 thường mang nghĩa “độ bền”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 强度, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mạnh hoặc yếu; cường độ; lượng lực hoặc áp suất
›强心针qiáng xīn zhēnmũi tiêm tăng cường tim; nghĩa bóng: liều thuốc trợ lực
›强壮qiáng zhuàngmạnh mẽ; cường tráng; rắn rỏi
›强国qiáng guóquốc gia hùng mạnh; cường quốc
›强干qiáng gàncó năng lực; có khả năng
›强子qiáng zǐhạt hadron (vật lý hạt)
›强征qiǎng zhēngbắt ép phục vụ; trưng dụng; cưỡng chế
›强奸罪qiáng jiān zuìtội hiếp dâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.