Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
气管插管术
qì guǎn chā guǎn shù

đặt nội khí quản (y học)

Cụm từ
气贯长虹
qì guàn cháng hóng

tinh thần đạt đến cầu vồng; đầy hoài bão cao cả và dũng cảm

Cụm từ
气管痉挛
qì guǎn jìng luán

co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản

Cụm từ
器官捐献者
qì guān juān xiàn zhě

người hiến tạng

Cụm từ
气管切开术
qì guǎn qiē kāi shù

mở khí quản (y học)

Cụm từ
企管硕士
qǐ guǎn shuò shì

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)

Cụm từ
妻管严
qī guǎn yán

người đàn ông sợ vợ

Cụm từ
气管炎
qì guǎn yán

viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng); sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得嚴|妻子管得严[qi1 zi5 guan3 de5 yan2] dùng trong hài kịch)

Cụm từ
器官移殖
qì guān yí zhí

cấy ghép nội tạng

Cụm từ
气鼓鼓
qì gǔ gǔ

đang sôi lên; đang nổi giận

Cụm từ
奇诡
qí guǐ

kỳ lạ; kỳ quặc; hấp dẫn

Cụm từ
杞国
Qǐ guó

nước Qǐ ở khu vực huyện Kỷ 杞縣|杞县, Hà Nam (khoảng 1500-445 TCN), một chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu trong phần lớn thời gian tồn tại

Cụm từ
汽锅
qì guō

nồi hấp (dùng để nấu ăn)

Cụm từ
齐国
Qí guó

nước Tề thời Tây Chu và Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông

Cụm từ
七国集团
Qī guó Jí tuán

G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (hiện là G8, bao gồm Nga)

Cụm từ
杞国忧天
Qǐ guó yōu tiān

người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Thành ngữ
杞国之忧
Qǐ guó zhī yōu

người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Thành ngữ
旗鼓相当
qí gǔ xiāng dāng

nghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức; đối thủ tương đương

Thành ngữ
启海话
Qǐ hǎi huà

Phương ngữ Qihai, một phương ngữ Ngô được nói ở các quận Thông Châu, Hải Môn và Khởi Đông ở phía nam tỉnh Giang Tô, và trên đảo Sùng Minh ở Thượng Hải

Cụm từ
气焊
qì hàn

hàn khí

Cụm từ
凄寒
qī hán

lạnh lẽo và hoang vắng

Cụm từ
启航
qǐ háng

(của tàu thuyền) khởi hành; (của máy bay) cất cánh

Cụm từ
起航
qǐ háng

(tàu) khởi hành; (máy bay) cất cánh

Cụm từ
旗号
qí hào

cờ hiệu quân sự (thường dùng bóng gió, thường mang nghĩa tiêu cực, để chỉ "cái cớ" hoặc "mục đích bề ngoài"); tín hiệu cờ; đánh semaphore

Cụm từ
七号电池
qī hào diàn chí

pin AAA (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: 四號電池|四号电池[si4 hao4 dian4 chi2]

Cụm từ
乞和
qǐ hé

cầu hòa

Cụm từ
契合
qì hé

sự đồng điệu; đồng ý; hòa hợp; tâm đầu ý hợp; phù hợp; liên minh với ai đó

Cụm từ
弃核
qì hé

từ bỏ vũ khí hạt nhân

Cụm từ
砌合
qì hé

liên kết (trong xây dựng)

Cụm từ
骑鹤
qí hè

cưỡi hạc (như một đạo sĩ)

Cụm từ