Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
求好心切

qiú hǎo xīn qiè

求好心切 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 求好心切 trong tiếng Việt

đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ); nỗ lực đạt kết quả tốt nhất; cầu toàn

Tra từ liên quan