秋景
cảnh thu; mùa thu hoạch
cảnh thu; mùa thu hoạch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thu hoạch mùa thu; gặt hái
›秋榜qiū bǎngkết quả kỳ thi đình mùa thu
›秋毫qiū háolông mịn mọc trên động vật (hoặc lông tơ trên chim) vào mùa thu; (bóng) thứ gì đó khó thấy nhất; chuyện nhỏ…
›秋播qiū bōgieo trồng vào mùa thu (cho vụ xuân)
›秋水qiū shuǐnước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)
›秋水仙qiū shuǐ xiāncây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale); nghệ tây đồng cỏ
›秋征qiū zhēngthu thuế (thuế vụ mùa)
›秋审qiū shěnđại thẩm mùa thu (xét xử các vụ án tử hình thời Minh và Thanh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.