秋风飒飒
gió thu xào xạc (thành ngữ)
gió thu xào xạc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: như gió thu thoảng qua tai (thành ngữ); không chút bận tâm
›秋风送爽qiū fēng sòng shuǎnggió thu mát mẻ (thành ngữ)
›秋风扫落叶qiū fēng sǎo luò yènghĩa đen: như gió thu cuốn đi lá rụng (thành ngữ); loại bỏ cái cũ và làm sạch
›秋菊傲霜qiū jú ào shuānghoa cúc mùa thu bất chấp sương giá (thành ngữ)
›秋荼密网qiū tú mì wǎngcỏ hoa mùa thu, lưới dày đặc (thành ngữ); nghĩa là hình phạt nghiêm khắc và chi tiết do pháp luật quy định
›秋后算账qiū hòu suàn zhàngnghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ); nghĩa bóng: tính sổ khi thời cơ thích hợp
›秋后算帐qiū hòu suàn zhàngnghĩa đen: tính sổ sau vụ thu hoạch mùa thu (thành ngữ); đợi thời cơ chín muồi để tính sổ; chờ thời cơ để…
›秋毫无犯qiū háo wú fàn(thành ngữ) (về quân lính) kỷ luật cao, không phạm phải điều gì dù nhỏ nhất đối với dân thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.