秋令
mùa thu; thời tiết mùa thu
mùa thu; thời tiết mùa thu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại thẩm mùa thu (xét xử các vụ án tử hình thời Minh và Thanh)
›秋毫qiū háolông mịn mọc trên động vật (hoặc lông tơ trên chim) vào mùa thu; (bóng) thứ gì đó khó thấy nhất; chuyện nhỏ…
›秋分Qiū fēnTiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười
›秋天qiū tiānmùa thu; LT:個|个[ge4]
›秋季qiū jìmùa thu
›秋征qiū zhēngthu thuế (thuế vụ mùa)
›秋播qiū bōgieo trồng vào mùa thu (cho vụ xuân)
›秋收qiū shōuthu hoạch mùa thu; gặt hái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.