丘壑
đồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt
đồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồi núi
›丘脑qiū nǎođồi não
›丘脑损伤qiū nǎo sǔn shāngtổn thương đồi não
›丘吉尔Qiū jí ěrbiến thể của 邱吉爾|邱吉尔[Qiu1 ji2 er3]
›丘成桐Qiū Chéng tóngShing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982
›丘北县Qiū běi xiànhuyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›丘比特Qiū bǐ tèCupid, con trai của Venus và Mars, thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại La Mã
›丘北Qiū běihuyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.