排演
tập dượt (một buổi biểu diễn)
tập dượt (một buổi biểu diễn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xếp hàng (đường phố); lấp đầy (không gian); đông kín người; lấp đầy (lịch trình); được đặt kín chỗ; (cũ) lật…
›排涝pái làothoát nước ruộng bị ngập
›排海pái hǎixả (nước thải) ra biển
›排泻pái xièbiến thể của 排泄[pai2 xie4]; bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.)
›排洪pái hóngthoát nước lũ
›排泻物pái xiè wùbiến thể của 排泄物[pai2 xie4 wu4]
›排泄系统pái xiè xì tǒnghệ thống thoát nước; hệ thống bài tiết
›排湾族Pái wān zúPaiwan, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.