排泻物
biến thể của 排泄物[pai2 xie4 wu4]
biến thể của 排泄物[pai2 xie4 wu4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 排泄[pai2 xie4]; bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.)
›排湾族Pái wān zúPaiwan, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
›排涝pái làothoát nước ruộng bị ngập
›排炮pái pàobắn loạt đạn; chế áp bằng pháo; bắn pháo
›排演pái yǎntập dượt (một buổi biểu diễn)
›排烟pái yānthải khói
›排满pái mǎnxếp hàng (đường phố); lấp đầy (không gian); đông kín người; lấp đầy (lịch trình); được đặt kín chỗ; (cũ) lật…
›排灯节Pái dēng jiéLễ hội Diwali (lễ hội Hindu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.