排外
bài ngoại; chống người nước ngoài
bài ngoại; chống người nước ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài thơ dài theo thể luật thi 律詩|律诗
›排场pái changphô trương; sự phô trương xa hoa; phong cách hoành tráng; quan liêu
›排定pái dìnglên lịch
›排名表pái míng biǎobảng xếp hạng; bảng vinh danh
›排客pái kèngười xếp hàng thuê; người được trả tiền để đứng xếp hàng cho người khác
›排名榜pái míng bǎngbảng xếp hạng; danh sách sắp xếp; top 20; bảng vinh danh; đứng thứ n trong số 100
›排射pái shèloạt bắn; phát đạn chào
›排名pái míngxếp hạng (1, 2 v.v.); bảng xếp hạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.