排水量 là gì?
排水量 [pái shuǐ liàng] có nghĩa là lượng giãn nước.
Nghĩa của từ 排水量 trong tiếng Việt
lượng giãn nước
Cách đọc và ghi nhớ 排水量
排水量 được đọc là pái shuǐ liàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lượng giãn nước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .