Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
排水量

pái shuǐ liàng

排水量 là gì?

排水量 [pái shuǐ liàng] có nghĩa là lượng giãn nước.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 排水量 trong tiếng Việt

lượng giãn nước

Cách đọc và ghi nhớ 排水量

排水量 được đọc là pái shuǐ liàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lượng giãn nước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan