派驻派駐
派驻 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 派驻 trong tiếng Việt
cử đi với vai trò chính thức; được bổ nhiệm (làm đại sứ, phóng viên thường trú, v.v.)
cử đi với vai trò chính thức; được bổ nhiệm (làm đại sứ, phóng viên thường trú, v.v.)