Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
叛徒
pàn tú

kẻ phản bội; kẻ đào ngũ; kẻ nổi loạn; kẻ phản nghịch; quân phiến loạn

Cụm từ
盘腿
pán tuǐ

ngồi khoanh chân; ngồi tư thế hoa sen

Cụm từ
盘陀
pán tuó

xoắn; xoáy; đá lởm chởm

Cụm từ
盘陀路
pán tuó lù

đường quanh co; con đường khúc khuỷu

Cụm từ
盘碗
pán wǎn

bát đĩa; chén đĩa; đĩa và cốc

Cụm từ
盼望
pàn wàng

hy vọng; mong đợi

Cụm từ
盘尾树鹊
pán wěi shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là đuôi phướn (Crypsirina temia)

Cụm từ
蟠尾丝虫
pán wěi sī chóng

Onchocerca volvulus, giun ký sinh gây bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người

Cụm từ
蟠尾丝虫症
pán wěi sī chóng zhèng

bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người, do giun ký sinh Onchocerca volvulus gây ra

Cụm từ
盘问
pán wèn

thẩm vấn; đối chất; hỏi cung

Cụm từ
攀诬
pān wū

vu cáo; đổ oan

Cụm từ
攀诬陷害
pān wū xiàn hài

buộc tội oan; sai lệch tư pháp

Cụm từ
盘膝
pán xī

ngồi bắt chéo chân

Cụm từ
盘县
Pán xiàn

huyện Bàn, Lục Bàn Thủy 六盤水|六盘水[Liu4 pan2 shui3], Quý Châu

Cụm từ
盘香
pán xiāng

nhang vòng

Cụm từ
判刑
pàn xíng

kết án (tù,...)

Cụm từ
盼星星盼月亮
pàn xīng xīng pàn yuè liàng

mong sao mong trăng; có kỳ vọng không thực tế

Cụm từ
盘旋
pán xuán

xoắn ốc; di chuyển vòng quanh; lượn quanh; lơ lửng; quỹ đạo

Cụm từ
盘旋曲折
pán xuán qū zhé

(thành ngữ) (về con đường, v.v.) quanh co khúc khuỷu

Thành ngữ
攀岩
pān yán

leo núi đá; leo vách đá

Cụm từ
盘羊
pán yáng

cừu argali (Ovis ammon)

Cụm từ
般游
pán yóu

giải trí

Cụm từ
番禺
Pān yú

quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; huyện Panyu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
攀援
pān yuán

leo lên (dây thừng, v.v.); cây leo

Cụm từ
攀缘
pān yuán

leo lên (dây thừng,...); cây leo

Cụm từ
畔援
pàn yuán

hống hách; tàn bạo

Cụm từ
攀越
pān yuè

vượt qua; vượt qua (khó khăn); trèo qua; chinh phục

Cụm từ
潘岳
Pān Yuè

Pan Yue (247-300), sau này được biết đến là 潘安[Pan1 An1], nhà thơ nổi tiếng thời Tây Tấn, cũng nổi tiếng với vẻ ngoài đẹp trai, đến mức tên ông trở thành từ đồng nghĩa với "người…

Cụm từ
番禺区
Pān yú Qū

quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
叛贼
pàn zéi

kẻ phản quốc; kẻ phản bội

Cụm từ