蓬乱
rối bù (về rơm rạ hoặc tóc); không gọn gàng; um tùm; xơ xác; mái lợp
rối bù (về rơm rạ hoặc tóc); không gọn gàng; um tùm; xơ xác; mái lợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên trong hẹp và cong; không gọn gàng
›蓬散péng sǎnlỏng lẻo; rối bù; không chải chuốt
›蓬居péng jūtúp lều rơm của người nghèo
›蓬茸péng róngtươi tốt; xum xuê (cỏ hoặc tóc); tóc mềm mại, xum xuê
›蓬勃péng bómạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống
›蓬壶Péng húhòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử; giống Bồng Lai 蓬萊|蓬莱
›蓬安Péng ānhuyện Bành An ở Nam Sung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
›蓬安县Péng ān xiànhuyện Bành An ở Nam Sung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.