澎湖群岛
Bành Hồ hay Bành Hồ quần đảo, gồm 90 đảo phía tây Đài Loan
Bành Hồ hay Bành Hồ quần đảo, gồm 90 đảo phía tây Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
›澎湖岛Péng hú Dǎoquần đảo Bành Hồ, huyện Bành Hồ, Đài Loan
›澎湖列岛Péng hú Liè dǎoquần đảo Bành Hồ, Đài Loan
›澎湖Péng húhuyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
›潘岳Pān YuèPan Yue (247-300), sau này được biết đến là 潘安[Pan1 An1], nhà thơ nổi tiếng thời Tây Tấn, cũng nổi tiếng với…
›澎湃péng pàidâng trào
›潘集区Pān jí QūPanji, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], tỉnh An Huy
›潘集Pān jíPanji, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], tỉnh An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.