Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng P

2.965 mục từ · Trang 17/50

péng

淜: tiếng sóng xô

Từ vựng
pēng

漰: tiếng sóng vỗ

Từ vựng
péng

澎: tiếng sóng

Từ vựng
pēng

烹: phương pháp nấu; nấu sôi sống ai (hình phạt tử hình trong triều đại Trung Quốc)

Từ vựng
péng

痭: băng kinh

Từ vựng
pēng

砰: (tượng thanh) bùm; thụp

Từ vựng
pēng

硑: biến thể cũ của 砰[peng1]

Từ vựng
péng

硼: bor (hoá học)

Từ vựng
pèng

碰: chạm; gặp; va phải

Từ vựng
péng

篷: buồm

Từ vựng
péng

膨: sưng; phồng

Từ vựng
péng

芃: mọc um tùm

Từ vựng
péng

蓬: cây cúc (họ Cúc); rối bù; lượng từ cho cây cối um tùm, khói, tro, lửa trại: bụi, làn

Từ vựng
péng

蟛: (cua đồng); loài grapsus sp

Từ vựng
pèng

碰: biến thể cũ của 碰[peng4]

Từ vựng
péng

輣: chiến xa (cổ)

Từ vựng
pēng

閛: âm thanh mở hoặc đóng cửa

Từ vựng
péng

鬅: rối bù

Từ vựng
Péng

鹏: Bằng, chim lớn trong truyền thuyết; chim phượng hoàng

Từ vựng
蓬安Péng ān

蓬安: huyện Bành An ở Nam Sung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
蓬安县Péng ān xiàn

蓬安县: huyện Bành An ở Nam Sung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
捧杯pěng bēi

捧杯: cầm cúp vô địch; giành chức vô địch

Cụm từ
碰壁pèng bì

碰壁: đâm vào tường; (nghĩa bóng) gặp trở ngại lớn; gặp trục trặc; bị từ chối phũ phàng

Cụm từ
蓬筚péng bì

蓬筚: nhà người nghèo; nhà khiêm tốn

Cụm từ
蓬荜péng bì

蓬荜: nhà người nghèo; nhà giản dị

Cụm từ
蓬筚生光péng bì shēng guāng

蓬筚生光: Sự hiện diện của bạn mang ánh sáng đến ngôi nhà khiêm tốn của tôi

Cụm từ
蓬荜生光péng bì shēng guāng

蓬荜生光: Sự hiện diện của bạn mang ánh sáng đến ngôi nhà giản dị của tôi

Cụm từ
蓬荜生辉péng bì shēng huī

蓬荜生辉: Sự hiện diện của bạn làm bừng sáng ngôi nhà khiêm tốn của tôi; xem thêm 蓬蓽生光|蓬荜生光[peng2 bi4 sheng1 guang1]

Cụm từ
朋比为奸péng bǐ wéi jiān

朋比为奸: cấu kết làm điều xấu; cấu kết với nhau

Cụm từ
彭勃Péng Bó

彭勃: Bành Bột

Cụm từ
彭博Péng bó

彭博: Bloomberg (tên); Michael Bloomberg (1942-), doanh nhân tỷ phú, chính trị gia và nhà từ thiện Mỹ

Cụm từ
蓬勃péng bó

蓬勃: mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống

Cụm từ
彭博社Péng bó shè

彭博社: Tập đoàn Tin tức Bloomberg

Cụm từ
彭博通讯社Péng bó Tōng xùn shè

彭博通讯社: Bloomberg L.P., công ty dịch vụ phần mềm tài chính, tin tức và dữ liệu

Cụm từ
彭博新闻社Péng bó Xīn wén shè

彭博新闻社: Bloomberg News

Cụm từ
篷布péng bù

篷布: bạt

Cụm từ
烹茶pēng chá

烹茶: pha trà

Cụm từ
捧场pěng chǎng

捧场: ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia; ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa…

Cụm từ
篷车péng chē

篷车: xe tải có mui; xe caravan; xe van

Cụm từ
鹏程万里péng chéng wàn lǐ

鹏程万里: điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ); tương lai rực rỡ

Thành ngữ
朋驰Péng chí

朋驰: giống như 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]

Cụm từ
捧臭脚pěng chòu jiǎo

捧臭脚: (khẩu ngữ) nịnh bợ

Khẩu ngữ
碰触pèng chù

碰触: chạm vào

Cụm từ
碰瓷pèng cí

碰瓷: (khẩu ngữ) lừa đảo bằng cách dàn dựng một "tai nạn" trong đó có vẻ như bị hư hỏng hoặc chấn thương do nạn nhân gây ra, sau đó đòi bồi thường…

Khẩu ngữ
碰磁pèng cí

碰磁: biến thể của 碰瓷|碰瓷[peng4 ci2]

Cụm từ
碰瓷儿pèng cí r

碰瓷儿: biến thể er hoá của 碰瓷|碰瓷[peng4 ci2]

Cụm từ
朋党péng dǎng

朋党: bè phái

Cụm từ
碰倒pèng dǎo

碰倒: làm đổ

Cụm từ
碰到pèng dào

碰到: tình cờ gặp; phải đối mặt; gặp; phải

Cụm từ
捧到天上pěng dào tiān shàng

捧到天上: khen ngợi hết mực

Cụm từ
彭德怀Péng Dé huái

彭德怀: Bành Đức Hoài (1898-1974), đại tướng cộng sản, sau là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng sau khi công kích chính sách sai lầm…

Cụm từ
棚顶péng dǐng

棚顶: mái che; mái nhà; trần nhà

Cụm từ
篷顶péng dǐng

篷顶: mái che; mái nhà; trần nhà

Cụm từ
彭定康Péng Dìng kāng

彭定康: Chris Patten (1944-), Thống đốc cuối cùng của Hồng Kông thời kỳ thuộc Anh 1992-1997

Cụm từ
碰钉子pèng dīng zi

碰钉子: gặp phải từ chối

Cụm từ
捧读pěng dú

捧读: (kính cẩn) đọc một cách trân trọng

Cụm từ
捧腹pěng fù

捧腹: cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cười

Cụm từ
捧腹大笑pěng fù - dà xiào

捧腹大笑: cười vỡ bụng

Cụm từ
捧腹绝倒pěng fù - jué dǎo

捧腹绝倒: cười đau cả bụng; cười sảng khoái

Cụm từ
篷盖布péng gài bù

篷盖布: vải buồm

Cụm từ