Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)
cây bông gòn
Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm
khay; đĩa; chén; LT:個|个[ge4]
kết tội (ai đó phạm tội)
ngồi bắt chéo chân (như trong tư thế hoa sen)
đào; khai quật; (tục) loại trừ; không tính; khấu trừ; trừ đi
quả bầu; Lagenaria vulgaris
gầm rú
nhà bếp
ném; ném đi; quăng; vất bỏ; từ bỏ
bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha; trì hoãn; la cà; tán tỉnh (một cô gái); quan hệ với (bạn tình); lượng từ cho lần thực hiện một hành động; lượng từ cho số lần pha chế
pháo; LT:座[zuo4]; pháo nổ
nướng
hoẵng Siberia (Capreolus pygargus)
mụn nhọt; mụn trứng cá; phồng rộp; nhọt; lở loét
biến thể của 炮[pao4]
máy bắn đá cổ để ném đá nặng; biến thể của 炮[pao4], đại bác
bàng quang
áo dài (có lót)
chạy; chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi; (bổ ngữ động từ) đi; mất
làm việc với da; túi da
(cổ) một loại nai
biến thể của 狍[pao2]
bánh ngọt; bánh nướng
dành thời gian ở quán bar (rượu, Internet,...); đi clubbing
đi khắp nơi; lùng sục (cả thành phố)
đồng hồ bấm giờ
lính pháo binh; pháo thủ
vờ vịt là bị ốm; giả bệnh