Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
攀折
pān zhé

bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)

Cụm từ
攀枝花
pān zhī huā

cây bông gòn

Cụm từ
攀枝花市
Pān zhī huā shì

Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm

Cụm từ
盘子
pán zi

khay; đĩa; chén; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
判罪
pàn zuì

kết tội (ai đó phạm tội)

Cụm từ
盘坐
pán zuò

ngồi bắt chéo chân (như trong tư thế hoa sen)

Cụm từ
páo

đào; khai quật; (tục) loại trừ; không tính; khấu trừ; trừ đi

Từ vựng
páo

quả bầu; Lagenaria vulgaris

Tiếng lóng xã hội
páo

gầm rú

Từ vựng
páo

nhà bếp

Từ vựng
pāo

ném; ném đi; quăng; vất bỏ; từ bỏ

Từ vựng
pào

bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha; trì hoãn; la cà; tán tỉnh (một cô gái); quan hệ với (bạn tình); lượng từ cho lần thực hiện một hành động; lượng từ cho số lần pha chế

Từ vựng
pào

pháo; LT:座[zuo4]; pháo nổ

Từ vựng
páo

nướng

Từ vựng
páo

hoẵng Siberia (Capreolus pygargus)

Từ vựng
pào

mụn nhọt; mụn trứng cá; phồng rộp; nhọt; lở loét

Từ vựng
pào

biến thể của 炮[pao4]

Từ vựng
pào

máy bắn đá cổ để ném đá nặng; biến thể của 炮[pao4], đại bác

Từ vựng
pāo

bàng quang

Từ vựng
páo

áo dài (có lót)

Từ vựng
pǎo

chạy; chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi; (bổ ngữ động từ) đi; mất

Từ vựng
páo

làm việc với da; túi da

Từ vựng
páo

(cổ) một loại nai

Từ vựng
páo

biến thể của 狍[pao2]

Từ vựng
pào

bánh ngọt; bánh nướng

Từ vựng
泡吧
pào bā

dành thời gian ở quán bar (rượu, Internet,...); đi clubbing

Cụm từ
跑遍
pǎo biàn

đi khắp nơi; lùng sục (cả thành phố)

Cụm từ
跑表
pǎo biǎo

đồng hồ bấm giờ

Cụm từ
炮兵
pào bīng

lính pháo binh; pháo thủ

Cụm từ
泡病号
pào bìng hào

vờ vịt là bị ốm; giả bệnh

Cụm từ