烹饪法 là gì?
烹饪法 [pēng rèn fǎ] có nghĩa là ẩm thực; nghệ thuật ẩm thực; nấu ăn; công thức nấu ăn.
Nghĩa của từ 烹饪法 trong tiếng Việt
- ẩm thực
- nghệ thuật ẩm thực
- nấu ăn
- công thức nấu ăn
Cách đọc và ghi nhớ 烹饪法
烹饪法 được đọc là pēng rèn fǎ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ẩm thực; nghệ thuật ẩm thực; nấu ăn; công thức nấu ăn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .