彭丽媛
Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bành Trấn (1902-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc
›彭麻麻Péng má máBành ma ma, biệt danh của Bành Lệ Viện 彭麗媛|彭丽媛[Peng2 Li4 yuan2]
›彭水苗族土家族自治县Péng shuǐ Miáo zú Tǔ jiā zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở đông nam Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›彭水县Péng shuǐ xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở ngoại ô Kiềm Giang, trực thuộc Trùng Khánh
›彭养鸥Péng Yǎng ōuBành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối đời Thanh, tác giả của tác phẩm Sổ đen oan hồn 黑籍冤魂
›彭阳县Péng yáng xiànhuyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
›彭阳Péng yánghuyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
›彭县Péng xiànhuyện Bành, Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.