Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
抛补
pāo bǔ

bảo hiểm (tức là bảo hiểm chống lỗ trong giao dịch tài chính)

Cụm từ
跑步
pǎo bù

chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh

Cụm từ
跑步机
pǎo bù jī

máy chạy bộ; máy chạy

Cụm từ
抛补套利
pāo bǔ tào lì

kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm

Cụm từ
跑步者
pǎo bù zhě

người chạy

Cụm từ
泡菜
pào cài

dưa muối

Cụm từ
泡茶
pào chá

pha trà

Cụm từ
跑车
pǎo chē

xe đạp đua; xe đua; xe thể thao; (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu; (khai thác mỏ) (cáp treo) tuột (trong tai nạn)

Cụm từ
庖厨
páo chú

nhà bếp; đầu bếp

Cụm từ
抛出
pāo chū

ném; ném ra

Cụm từ
跑出
pǎo chū

chạy ra

Cụm từ
泡打粉
pào dǎ fěn

bột nở

Cụm từ
炮弹
pào dàn

đạn pháo; LT:枚[mei2]

Cụm từ
跑刀
pǎo dāo

giày trượt băng tốc độ (dành cho trượt băng)

Cụm từ
跑道
pǎo dào

đường chạy; đường đua; đường băng (tức đường bay)

Cụm từ
跑得了和尚,跑不了庙
pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

hoà thượng có thể chạy, nhưng chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Tao sẽ tóm mày sớm thôi

Thành ngữ
跑电
pǎo diàn

rò điện

Cụm từ
跑掉
pǎo diào

chạy trốn; chạy mất dép

Cụm từ
跑调
pǎo diào

lệch tông hoặc lạc điệu (khi hát) (thông tục)

Cụm từ
跑肚
pǎo dù

(khẩu ngữ) bị tiêu chảy

Khẩu ngữ
炮耳
pào ěr

quai pháo; phần nhô ra ở hai bên khẩu pháo để hỗ trợ gắn kết và xoay dọc

Cụm từ
泡发
pào fā

ngâm nở (nấm khô, rong biển, v.v.)

Cụm từ
跑法
pǎo fǎ

phong cách chạy; kỹ thuật chạy đua

Cụm từ
泡饭
pào fàn

ngâm cơm đã nấu trong súp hoặc nước; cơm nấu chín hâm lại trong nước sôi

Cụm từ
抛费
pāo fèi

lãng phí; phung phí

Cụm từ
跑分
pǎo fēn

(tin học) chấm điểm hiệu năng máy tính, điện thoại, CPU, v.v.; điểm kiểm tra hiệu năng; (thể thao) điểm số (đơn vị ghi điểm trong cricket); cung cấp kênh chuyển tiền thu được bất…

Cụm từ
泡芙
pào fú

bánh su kem (từ mượn); bánh profiterole

Cụm từ
泡芙人
pào fú rén

(khẩu ngữ) người gầy béo (người có cân nặng bình thường nhưng béo phì về trao đổi chất)

Khẩu ngữ
刨根
páo gēn

nghĩa đen: đào gốc; rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề)

Cụm từ
刨根儿
páo gēn r

biến thể er hoá của 刨根[pao2 gen1]

Cụm từ