蓬户
nhà tranh; nhà người nghèo; nhà đơn sơ
nhà tranh; nhà người nghèo; nhà đơn sơ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà người nghèo; nhà khiêm tốn
›蓬居péng jūtúp lều rơm của người nghèo
›蓬筚生光péng bì shēng guāngSự hiện diện của bạn mang ánh sáng đến ngôi nhà khiêm tốn của tôi
›蓬心péng xīnbên trong hẹp và cong; không gọn gàng
›蓬散péng sǎnlỏng lẻo; rối bù; không chải chuốt
›蓬安县Péng ān xiànhuyện Bành An ở Nam Sung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
›蓬江Péng jiāngquận Pengjiang của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông
›蓬安Péng ānhuyện Bành An ở Nam Sung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.