Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
捧哏

pěng gén

捧哏 là gì?

捧哏 [pěng gén] có nghĩa là nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲|对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1]); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏[dou4gen2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 捧哏 trong tiếng Việt

  1. nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲|对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1])
  2. (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏[dou4gen2]

Cách đọc và ghi nhớ 捧哏

捧哏 được đọc là pěng gén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲|对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1]); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan