捧哏
nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲|对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1]); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏[dou4gen2]
nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲|对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1]); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏[dou4gen2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham…
›捧角pěng juéủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích
›捧到天上pěng dào tiān shàngkhen ngợi hết mực
›捧上天pěng shàng tiānkhen ngợi hết lời; khen ngợi quá mức
›捧托pěng tuōnâng bằng hai tay
›捧杯pěng bēicầm cúp vô địch; giành chức vô địch
›捧杀pěng shākhen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn)
›捧红pěng hónglàm cho nổi tiếng; làm cho thành danh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.